translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "chiến đấu" (1)
chiến đấu
English Vfight, combat
Những người đã chiến đấu tại nhà máy thép Azovstal.
Those who fought at the Azovstal steel plant.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "chiến đấu" (2)
phương tiện chiến đấu
English Ncombat vehicle
Nhiều phương tiện chiến đấu đã bị phá hủy.
Many combat vehicles were destroyed.
My Vocabulary
máy bay chiến đấu, máy bay tiêm kích
English NCombat aircraft
Không quân của quốc gia đó sở hữu hàng trăm máy bay chiến đấu
That country's air force operates hundreds of combat aircraft.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "chiến đấu" (10)
Anh ấy chiến đấu đường đường chính chính.
He fights fair and square.
Máy bay chiến đấu đã bắn hạ một phi cơ không xác định.
The fighter jet shot down an unidentified aircraft.
Những người đã chiến đấu tại nhà máy thép Azovstal.
Those who fought at the Azovstal steel plant.
Quân đội đã quyết định đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.
The army decided to surrender after many days of fighting.
Họ đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù.
They fought bravely against the enemy.
Lực lượng lính dù triển khai ở Trung Đông sẽ gồm một lữ đoàn chiến đấu.
The paratrooper force deployed to the Middle East will consist of a combat brigade.
Trong suốt trận đấu, anh ấy giữ vững tinh thần và chiến đấu đến cuối cùng.
He fought until the end while keeping his spirits up during the match.
Máy bay chiến đấu đã oanh tạc các vị trí của đối phương.
Fighter jets bombed enemy positions.
Nhiều phương tiện chiến đấu đã bị phá hủy.
Many combat vehicles were destroyed.
Không quân của quốc gia đó sở hữu hàng trăm máy bay chiến đấu
That country's air force operates hundreds of combat aircraft.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y